1Tính từ
- mạnh mẽ
- hùng hậu
- dữ dội
Ví dụ
Zhè chǎng fēngbào fēnglì shífēn qiángjìng.
Sức gió của cơn bão này vô cùng mạnh mẽ.
Jīnnián gāi guó jīngjì chéngxiàn chū qiángjìng de fùsū shìtóu.
Năm nay nền kinh tế nước này cho thấy đà phục hồi mạnh mẽ.
Zhè jiā xīn qǐyè chéngwéi le hángyè jùtóu de qiángjìng duìshǒu.
Doanh nghiệp mới này đã trở thành đối thủ đáng gờm của ông lớn trong ngành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
力量强大,劲头很足。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
强劲的 + danh từ
Bổ nghĩa cho danh từ chỉ sức gió, đà tăng trưởng, đối thủ cạnh tranh có sức mạnh lớn. VD: 经济强劲增长。– Kinh tế tăng trưởng mạnh mẽ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
