Chuyển đến nội dung
百叶窗百葉窗

bǎiyèchuāng

Hán Việt: BÁCH DIỆP SONG

Danh từ

Lượng từ: 扇、堵

1Danh từ

  1. cửa chớp
  2. rèm chớp lật

Ví dụ

  1. 他轻轻拉开百叶窗看外面。

    Tā qīngqīng lākāi bǎiyèchuāng kàn wàimiàn.Anh ấy nhẹ nhàng kéo rèm chớp lật ra xem bên ngoài.

  2. 阳光透过百叶窗洒在地板上。

    Yángguāng tòuguò bǎiyèchuāng sǎ zài dìbǎn shang.Ánh nắng xuyên qua rèm cửa chớp rọi xuống sàn nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拉开百叶窗 lākāi bǎiyèchuāngkéo rèm cửa chớp
  • 关上百叶窗 guānshang bǎiyèchuāngđóng cửa chớp
  • 安装百叶窗 ānzhuāng bǎiyèchuānglắp đặt rèm chớp
  • 木质百叶窗 mùzhì bǎiyèchuāngcửa chớp gỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由许多可以调节倾斜度的细长薄片组成的窗户或窗帘,可遮阳通风。

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

百
叶
窗

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1