1Danh từ
- túi da
- cặp da
- ví da
Ví dụ
Māma sòng gěi wǒ yí gè xīn mǎi de píbāo.
Mẹ tặng cho tôi một chiếc túi da mới mua.
Tā bǎ yàoshi fàngjìn le píbāo li.
Anh ấy cất chìa khóa vào trong cặp da.
Zhè ge píbāo shì yòng zhēnpí zuò de, zhìliàng hěn hǎo.
Chiếc túi da này làm bằng da thật, chất lượng rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用皮革或人造革制成的包。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挎着/提着 + 皮包
Khoác/xách túi da. VD: 她手里提着一个名牌皮包。– Tay cô ấy xách một chiếc túi da hàng hiệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
