1Danh từ
- da thuộc
- đồ da
Ví dụ
Zhè kuǎn píbāo shì yòng gāodàng pígé zhìchéng de.
Chiếc túi xách này được làm từ da thuộc cao cấp.
Zhè zhǒng rénzào pígé de shǒugǎn yǔ zhēnpí hěn jiējìn.
Loại da nhân tạo này sờ vào cảm giác rất giống da thật.
Pígé zhìpǐn xūyào dìngqī jìnxíng bǎoyǎng.
Các sản phẩm đồ da cần được bảo dưỡng định kỳ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过去毛、鞣制等化学和物理处理后的动物毛皮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 皮革 + 制作 / 制成
Chỉ sản phẩm được làm từ chất liệu da thuộc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
