1Động từ
- coi thi
- giám thị phòng thi
- trông thi, giám thị
- coi thi, giám khảo
Ví dụ
Jīntiān shàngwǔ Wáng lǎoshī fùzé jiānkǎo shùxué.
Sáng nay thầy Vương phụ trách coi thi môn toán.
Jiānkǎo lǎoshī yángé jiǎnchá le měi wèi kǎoshēng de zhǔnkǎozhèng.
Giám thị đã kiểm tra nghiêm ngặt thẻ dự thi của từng thí sinh.
Tā zài qīmò kǎoshì qījiān cānjiā le sān cì jiānkǎo.
Thầy ấy đã tham gia ba buổi coi thi trong đợt thi cuối kỳ.
Liǎng wèi jiānkǎo lǎoshī zhèngzài yángé jiǎnchá kǎoshēng de zhèngjiàn.
Hai thầy cô giám thị đang nghiêm túc kiểm tra giấy tờ của thí sinh.
Liǎng wèi jiàoshòu shénqíng yánsù de zài kǎochǎng fùzé jiānkǎo gōngzuò.
Hai vị giáo sư với vẻ mặt nghiêm nghị phụ trách công tác coi thi trong phòng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在考试场内监督考生遵守考场纪律。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
监考 + môn thi / kỳ thi
đảm nhiệm vai trò giám thị trong môn/kỳ thi đó. VD: 监考高考。– Giám thị kỳ thi tuyển sinh đại học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
