Chuyển đến nội dung
监考監考

jiānkǎo

Hán Việt: GIÁM KHẢO

HSK5Lượng từ: 次

1Động từ

  1. coi thi
  2. giám thị phòng thi
  3. trông thi, giám thị
  4. coi thi, giám khảo

Ví dụ

  1. 今天上午王老师负责监考数学。

    Jīntiān shàngwǔ Wáng lǎoshī fùzé jiānkǎo shùxué.

    Sáng nay thầy Vương phụ trách coi thi môn toán.

  2. 监考老师严格检查了每位考生的准考证。

    Jiānkǎo lǎoshī yángé jiǎnchá le měi wèi kǎoshēng de zhǔnkǎozhèng.

    Giám thị đã kiểm tra nghiêm ngặt thẻ dự thi của từng thí sinh.

  3. 他在期末考试期间参加了三次监考。

    Tā zài qīmò kǎoshì qījiān cānjiā le sān cì jiānkǎo.

    Thầy ấy đã tham gia ba buổi coi thi trong đợt thi cuối kỳ.

  4. 两位监考老师正在严格检查考生的证件。

    Liǎng wèi jiānkǎo lǎoshī zhèngzài yángé jiǎnchá kǎoshēng de zhèngjiàn.

    Hai thầy cô giám thị đang nghiêm túc kiểm tra giấy tờ của thí sinh.

  5. 两位教授神情严肃地在考场负责监考工作。

    Liǎng wèi jiàoshòu shénqíng yánsù de zài kǎochǎng fùzé jiānkǎo gōngzuò.

    Hai vị giáo sư với vẻ mặt nghiêm nghị phụ trách công tác coi thi trong phòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 监考老师 jiānkǎo lǎoshīthầy/cô giám thị
  • 监考人员 jiānkǎo rényuáncán bộ coi thi
  • 严格监考 yángé jiānkǎocoi thi nghiêm ngặt
  • 负责监考 fùzé jiānkǎophụ trách coi thi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在考试场内监督考生遵守考场纪律。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

监考 + môn thi / kỳ thi

đảm nhiệm vai trò giám thị trong môn/kỳ thi đó. VD: 监考高考。– Giám thị kỳ thi tuyển sinh đại học.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

监
考

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1