Chuyển đến nội dung
中学中學

zhōngxué

Hán Việt: TRUNG HỌC

Danh từN

HSK1Lượng từ: 所、个

1Danh từ

  1. trường trung học
  2. bậc trung học
  3. trung học, trường cấp hai/cấp ba
  4. trường trung học, cấp hai
  5. trường trung học, trường cấp hai

Ví dụ

  1. 我哥哥在中学教中文。

    Anh trai tôi dạy tiếng Trung ở trường trung học.

  2. 我就读于这所中学。

    Wǒ jiùdú yú zhè suǒ zhōngxué.Tôi học tại trường trung học này.

2N

  1. trường trung học, cấp hai/cấp ba

Ví dụ

  1. 李美在中学认识了许多好朋友。

    Lǐ Měi zài zhōngxué rènshi le xǔduō hǎo péngyou.Lý Mỹ đã quen nhiều bạn tốt hồi học cấp hai.

  2. 他是中学生吗?

    Tā shì zhōngxuéshēng ma?Em ấy là học sinh trung học à?

    Từ mục 中学生

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一所中学 yì suǒ zhōngxuémột ngôi trường cấp hai/cấp ba
  • 重点中学 zhòngdiǎn zhōngxuétrường trung học trọng điểm
  • 中学时代 zhōngxué shídàithời học sinh trung học
  • 中学老师 zhōngxué lǎoshīgiáo viên trung học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

实施中等教育的学校。

Ghi chú: Danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 中学 + 上学/教书

Học tập hoặc giảng dạy tại trường cấp hai/cấp ba. VD: 他在中学教书。 – Anh ấy dạy học ở trường trung học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

中
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “中学” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1