Chuyển đến nội dung
盒饭盒飯

héfàn

Hán Việt: HẠP PHẠN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 盒、份

1Danh từ

  1. cơm hộp

Ví dụ

  1. 中午时间紧,我们就吃盒饭吧。

    Zhōngwǔ shíjiān jǐn, wǒmen jiù chī héfàn ba.Buổi trưa gấp gáp quá, chúng ta ăn cơm hộp nhé.

  2. 他在火车站买了一份盒饭。

    Tā zài huǒchēzhàn mǎi le yí fèn héfàn.Anh ấy mua một suất cơm hộp ở ga tàu hỏa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃盒饭 chī héfànăn cơm hộp
  • 一份盒饭 yí fèn héfànmột suất cơm hộp
  • 订盒饭 dìng héfànđặt cơm hộp
  • 卖盒饭 mài héfànbán cơm hộp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

装在盒子里卖的饭菜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

份 / 盒 + 盒饭

Lượng từ thông dụng đi với 盒饭 là 份 hoặc 盒. VD: 我订了两份盒饭。– Tôi đã đặt hai suất cơm hộp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盒
饭

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1