1Thành ngữ
- nhìn chằm chằm
- chăm chú không rời mắt
Ví dụ
Tā mùbùzhuǎnjīng de kànzhe píngmù shang de bǐsài.
Anh ấy chăm chú không rời mắt nhìn trận đấu trên màn hình.
Xiǎonǚhái mùbùzhuǎnjīng de dīng zhe chúchuāng lǐ piàoliang de qúnzi.
Cô bé chăm chăm nhìn chiếc váy xinh đẹp trong tủ kính trưng bày.
Táixià de guānzhòng dōu mùbùzhuǎnjīng de xīnshǎng zhe móshù biǎoyǎn.
Khán giả dưới sân khấu đều dán mắt theo dõi tiết mục ảo thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼珠子一动不动地盯着看,形容注意力集中。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
目不转睛地 + 看 / 盯着 / 望着
làm trạng ngữ biểu thị hành động nhìn rất chăm chú, không chớp mắt hay dời mắt. VD: 大家都目不转睛地看着他。– Mọi người đều nhìn anh ấy chăm chăm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
