1Danh từ
- đường thẳng
Ví dụ
Liǎng diǎn zhījiān zhíxiàn zuì duǎn.
Giữa hai điểm thì đường thẳng là ngắn nhất.
Qǐng yòng chǐzi huà yì tiáo zhíxiàn.
Xin hãy dùng thước kẻ vẽ một đường thẳng.
Zhè jiā gōngsī de xiàoshòu'é chéngxiàn zhíxiàn shàngshēng de qūshì.
Doanh số của công ty này có xu hướng tăng vọt theo đường thẳng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两点之间最短的线,通过两点并且可以向两端无限延伸的线。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈现 + 直线上升 / 直线下跌
Diễn tả sự tăng hoặc giảm một cách nhanh chóng, liên tục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “直线” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
