Chuyển đến nội dung
相片

xiàngpiàn

Hán Việt: TƯỚNG PHIẾN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. bức ảnh
  2. tấm ảnh

Ví dụ

  1. 钱包里放着一张全家人的相片。

    Qiánbāo lǐ fàng zhe yì zhāng quánjiā rén de xiàngpiàn.Trong ví có để một bức ảnh của cả gia đình.

  2. 我们毕业时拍了许多相片留念。

    Wǒmen bìyè shí pāi le xǔduō xiàngpiàn liúniàn.Khi tốt nghiệp chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh làm kỷ niệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一张相片 yì zhāng xiàngpiànmột tấm ảnh
  • 拍相片 pāi xiàngpiànchụp ảnh
  • 洗相片 xǐ xiàngpiànrửa ảnh
  • 旧相片 jiù xiàngpiànảnh cũ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用感光纸印出来的照片;照片。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拍 + 相片

chụp ảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
片

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1