Chuyển đến nội dung
眉毛

méimao

Hán Việt: MI MAO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 条、根

1Danh từ

  1. lông mày

Ví dụ

  1. 他的眉毛又黑又浓。

    Tā de méimao yòu hēi yòu nóng.Lông mày của anh ấy vừa đen vừa rậm.

  2. 她皱了皱眉毛,似乎遇到了难题。

    Tā zhòule zhou méimao, sìhū yùdào le nántí.Cô ấy nhíu mày, dường như đã gặp phải bài toán khó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 浓眉毛 nóng méimaolông mày rậm
  • 画眉毛 huà méimaokẻ lông mày
  • 皱眉毛 zhòu méimaonhíu mày
  • 挑眉毛 tiǎo méimaonhướn mày
  • 眉毛胡子一把抓 méimao húzi yì bǎ zhuāvơ cả nắm, không phân biệt chính phụ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

眼眶上缘长着的毛。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

皱起 + 眉毛

Nhíu mày lại (thể hiện suy tư, không hài lòng). VD: 他皱起眉毛思考着。– Anh ấy nhíu mày suy nghĩ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

眉
毛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1