1Động từ
- đánh giá cao
- tin tưởng vào triển vọng
- lạc quan về
- trông nom cẩn thận
- canh giữ tốt
Ví dụ
Yènèi zhuānjiā fēicháng kànhǎo xīn néngyuán qìchē de shìchǎng qiánjǐng.
Các chuyên gia trong ngành đánh giá rất cao triển vọng thị trường của xe năng lượng mới.
Zài huǒchēzhàn yídìng yào kànhǎo zìjǐ de xíngli.
Ở ga tàu nhất định phải trông coi hành lý của mình thật cẩn thận.
Tóuzīrén fēicháng kànhǎo zhè jiā chūchuàng gōngsī de fāzhǎn qiánlì.
Các nhà đầu tư rất lạc quan về tiềm năng phát triển của công ty khởi nghiệp này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
认为有前途或希望;照看好。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
看好 + Tân ngữ (danh từ/ngữ danh từ)
Khi đọc kànhǎo biểu thị tin tưởng, đánh giá cao tiềm năng tương lai; khi đọc kānhǎo mang nghĩa trông nom, giữ gìn kỹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
