Từ điển chưa có mục “睐”. Pinyin tham khảo: lài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè kuǎn xīn chǎnpǐn shòudàole niánqīngrén de qīnglài.
Sản phẩm mới này nhận được sự yêu chuộng của giới trẻ.
Từ mục 青睐
Tiānrán shípǐn yuèláiyuè bèishòu xiāofèizhě de qīnglài.
Thực phẩm thiên nhiên ngày càng được người tiêu dùng hết sức ưa chuộng.
Từ mục 青睐
Yǒujī nóngchǎnpǐn yuèláiyuè shòudào xiāofèizhě de qīnglài.
Nông sản hữu cơ ngày càng được người tiêu dùng ưa chuộng.
Từ mục 农产品
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “睐” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
