Chuyển đến nội dung
睐

lài

Từ điển chưa có mục “睐”. Pinyin tham khảo: lài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这款新产品受到了年轻人的青睐。

    Zhè kuǎn xīn chǎnpǐn shòudàole niánqīngrén de qīnglài.

    Sản phẩm mới này nhận được sự yêu chuộng của giới trẻ.

    Từ mục 青睐

  2. 天然食品越来越备受消费者的青睐。

    Tiānrán shípǐn yuèláiyuè bèishòu xiāofèizhě de qīnglài.

    Thực phẩm thiên nhiên ngày càng được người tiêu dùng hết sức ưa chuộng.

    Từ mục 青睐

  3. 有机农产品越来越受到消费者的青睐。

    Yǒujī nóngchǎnpǐn yuèláiyuè shòudào xiāofèizhě de qīnglài.

    Nông sản hữu cơ ngày càng được người tiêu dùng ưa chuộng.

    Từ mục 农产品

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

睐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “睐” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1