1Động từ
- chuộng
- yêu thích
- đoái hoài
- coi trọng
Ví dụ
Zhè kuǎn xīn chǎnpǐn shòudàole niánqīngrén de qīnglài.
Sản phẩm mới này nhận được sự yêu chuộng của giới trẻ.
Tā píngjiè chūsè de biǎoxiàn yíngdé le dǎoyǎn de qīnglài.
Dựa vào màn thể hiện xuất sắc, anh ấy đã chiếm được cảm tình của đạo diễn.
Tiānrán shípǐn yuèláiyuè bèishòu xiāofèizhě de qīnglài.
Thực phẩm thiên nhiên ngày càng được người tiêu dùng hết sức ưa chuộng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
喜爱或重视。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受到 / 赢得 + ai đó + 的青睐
nhận được sự yêu mến, ưa chuộng hoặc coi trọng từ phía ai đó. VD: 受到广大读者的青睐 – được đông đảo độc giả mến chuộng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
