1Động từ
- đôn đốc
- thúc giục
Ví dụ
Lǎoshī jīngcháng dūcù wǒmen ànshí wánchéng zuòyè.
Thầy giáo thường xuyên đôn đốc chúng tôi hoàn thành bài tập đúng giờ.
Fùmǔ dūcù háizi yǎngchéng liánghǎo de wèishēng xíguàn.
Cha mẹ thúc giục con cái hình thành thói quen vệ sinh tốt.
Jīnglǐ zhèngzài dūcù shīgōngduì zhuājǐn gōngchéng jìndù.
Giám đốc đang đôn đốc đội thi công đẩy nhanh tiến độ công trình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
监督催促。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
督促 + đối tượng + hành động
đôn đốc, thúc giục ai làm gì. VD: 督促学生复习。– Đôn đốc học sinh ôn tập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
