1Động từ
- học thuộc lòng
- đọc thuộc lòng
Ví dụ
Xuéshengmen zhèngzài bèisòng zhè piān gǔwén.
Các học sinh đang đọc thuộc lòng bài cổ văn này.
Lǎoshī yāoqiú dàjiā bǎ zhè shǒu shī bèisòng xiàlái.
Thầy giáo yêu cầu mọi người đọc thuộc lòng bài thơ này.
Tā néng yī kǒu qì bèisòng shàng bǎi gè Yīngyǔ dāncí.
Anh ấy có thể đọc thuộc lòng hàng trăm từ tiếng Anh trong một hơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不看原文凭记忆念出文字。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 背诵下来/熟
Học thuộc lòng cái gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
