1Danh từ
- phụ huynh
- chủ gia đình
Ví dụ
Míngtiān xiàwǔ xuéxiào zhàokāi jiāzhǎnghuì.
Chiều mai nhà trường tổ chức họp phụ huynh.
Jiāzhǎng yīnggāi duō huā shíjiān péibàn háizi.
Phụ huynh nên dành nhiều thời gian hơn đồng hành cùng con trẻ.
Zhè fèn tōngzhī xūyào jiāzhǎng qiānzì quèrèn.
Thông báo này cần có chữ ký xác nhận của phụ huynh.
Xuéxiào míngtiān yào kāi yí cì jiāzhǎnghuì.
Ngày mai trường sẽ tổ chức họp phụ huynh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家庭的成年主事人;指学生的父母或其他监护人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 跟 + 家长 + động từ
hướng về/với phụ huynh làm gì. VD: 老师向家长汇报了学生的成绩。– Giáo viên báo cáo thành tích của học sinh với phụ huynh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
