Chuyển đến nội dung
礼堂禮堂

lǐtáng

Hán Việt: LỄ ĐƯỜNG

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 座、间、个

1Danh từ

  1. hội trường
  2. lễ đường

Ví dụ

  1. 开学典礼将在学校大礼堂举行。

    Kāixué diǎnlǐ jiāng zài xuéxiào dà lǐtáng jǔxíng.Lễ khai giảng sẽ được tổ chức tại hội trường lớn của trường.

  2. 今天晚上礼堂有舞会。

    Jīntiān wǎnshang lǐtáng yǒu wǔhuì.Tối nay ở hội trường có dạ hội khiêu vũ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 学校礼堂 xuéxiào lǐtánghội trường trường học
  • 大礼堂 dà lǐtángđại hội trường
  • 在礼堂集合 zài lǐtáng jíhétập trung ở hội trường
  • 礼堂主席台 lǐtáng zhǔxítáikhán đài hội trường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

举行集会或典礼的大厅。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 礼堂 + 举行/开会

Biểu thị địa điểm tổ chức hội nghị, nghi lễ trang trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

礼
堂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1