Chuyển đến nội dung
礼拜六禮拜六

lǐbàiliù

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. thứ Bảy

Ví dụ

  1. 礼拜六晚上我们一起吃晚饭吧。

    Lǐbàiliù wǎnshang wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn ba.Tối thứ Bảy chúng ta cùng đi ăn tối nhé.

  2. 他礼拜六不用上班。

    Tā lǐbàiliù bú yòng shàngbān.Thứ Bảy anh ấy không phải đi làm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 这个礼拜六 zhè ge lǐbàiliùthứ Bảy tuần này
  • 下个礼拜六 xià ge lǐbàiliùthứ Bảy tuần sau
  • 礼拜六晚上 lǐbàiliù wǎnshangtối thứ Bảy
  • 礼拜六下午 lǐbàiliù xiàwǔchiều thứ Bảy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

星期六。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

礼拜六 + V / 在 + 礼拜六 + V

Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian, biểu thị hành động diễn ra vào thứ Bảy. VD: 我礼拜六休息。– Thứ Bảy tôi nghỉ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

礼
拜
六

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1