1Danh từ
- xã hội học
Ví dụ
Tā zài dàxué lǐ zhǔxiū shèhuìxué zhuānyè.
Cô ấy học chuyên ngành xã hội học ở trường đại học.
Shèhuìxué yǒuzhùyú wǒmen gèng hǎo de lǐjiě rénjì guānxì yǔ shèhuì biànqiān.
Xã hội học giúp chúng ta hiểu rõ hơn về mối quan hệ giữa người với người và biến đổi xã hội.
Zhè shì yì běn jīngdiǎn de shèhuìxué rùmén jiàocái.
Đây là một cuốn giáo trình nhập môn xã hội học kinh điển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
研究社会结构、社会运行规律以及人与社会关系的学科。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
研究 + 社会学
Nghiên cứu về ngành xã hội học. VD: 他多年来一直研究社会学。– Nhiều năm qua ông ấy luôn nghiên cứu xã hội học.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
