Chuyển đến nội dung
神奇

shénqí

Hán Việt: THẦN KỲ

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. thần kỳ
  2. kỳ diệu
  3. huyền diệu
  4. thần kỳ, kỳ diệu
  5. kỳ diệu, huyền bí, kỳ lạ

Ví dụ

  1. 大自然有着神奇的力量。

    Dàzìrán yǒu zhe shénqí de lìliang.Thiên nhiên có một sức mạnh thần kỳ.

  2. 这种药草据说具有神奇的疗效。

    Zhè zhǒng yàocǎo jùshuō jùyǒu shénqí de liáoxiào.Cây thuốc này nghe nói có hiệu quả chữa bệnh thần kỳ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 神奇的力量 shénqí de lìliangsức mạnh thần kỳ
  • 神奇的效果 shénqí de xiàoguǒhiệu quả kỳ diệu
  • 神奇的传说 shénqí de chuánshuōtruyền thuyết huyền bí
  • 非常神奇 fēicháng shénqívô cùng thần kỳ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

非常奇妙;神妙奇特。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

神奇 + 地 + động từ

làm phó từ bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động diễn ra một cách kỳ diệu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

神
奇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1