Chuyển đến nội dung
私下

sīxià

Hán Việt: TƯ HẠ

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. riêng tư
  2. chốn riêng tư
  3. lúc vắng người

Ví dụ

  1. 这件事我们私下再说吧。

    Zhè jiàn shì wǒmen sīxià zài shuō ba.Chuyện này chúng ta nói riêng sau nhé.

  2. 他们私下达成了协议。

    Tāmen sīxià dáchéng le xiéyì.Họ đã ngầm đạt được thỏa thuận trong riêng tư.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 私下解决 sīxià jiějuégiải quyết riêng
  • 私下交流 sīxià jiāoliútrao đổi riêng
  • 私下联系 sīxià liánxìliên lạc riêng
  • 私下交易 sīxià jiāoyìgiao dịch ngầm / giao dịch riêng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

背后;背着公家或别人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

私下 + động từ

Dùng làm trạng ngữ chỉ hành động diễn ra trong phạm vi riêng tư, kín đáo, không công khai hoặc sau lưng người khác. VD: 我们私下聊聊。– Chúng ta nói chuyện riêng nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

私
下

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1