1Tính từ
- trống rỗng
- trống trải (tinh thần)
- trống không
- sơ hở (lực lượng, phòng ngự)
Ví dụ
Tuìxiū hòu tā gǎndào shēnghuó shífēn kōngxū.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy cảm thấy cuộc sống rất trống rỗng.
Chèn dírén hòufāng kōngxū fāqǐ jìngōng.
Thừa cơ hậu phương địch sơ hở mà phát động tấn công.
Yuèdú yōuxiù de shūjí néng tiánbǔ nèixīn de kōngxū.
Đọc những cuốn sách hay có thể lấp đầy sự trống rỗng trong tâm hồn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
里面没有什么实在东西;不充实。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到/觉得 + (内心/精神) + 空虚
diễn tả cảm giác trống trải, thiếu thốn về mặt tinh thần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
