1Danh từ
- sân ga
- ke ga (nơi hành khách lên xuống tàu xe)
Ví dụ
Lièchē huǎnhuǎn shǐrù zhàntái.
Đoàn tàu từ từ tiến vào sân ga.
Qǐng dàjiā zài zhàntái huángxiàn yǐwài hòuchē.
Xin mời mọi người chờ tàu ở phía ngoài vạch vàng sân ga.
Sòngxíng de rénmen zài zhàntái shang huīshǒu gàobié.
Những người đưa tiễn vẫy tay từ biệt trên ke ga.
Huǒchē kuài yào kāi le, fùmǔ yīrán zhàn zài zhàntái shang kàn zhe wǒ.
Tàu sắp chạy rồi, bố mẹ vẫn đứng trên sân ga nhìn theo tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
车站内供旅客上下车或装卸货物的平台。
Ghi chú: Trong khẩu ngữ hoặc phương ngữ Đài Loan thường gọi là 月台 (yuètái).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在站台(上) + động từ
Biểu thị hành động diễn ra tại sân ga.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
