Chuyển đến nội dung
竞赛競賽

jìngsài

Hán Việt: CẠNH TÁI

HSK6Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. cuộc thi
  2. cuộc thi đấu

Ví dụ

  1. 学校举办了一场数学竞赛。

    Xuéxiào jǔbànle yì chǎng shùxué jìngsài.

    Nhà trường đã tổ chức một cuộc thi toán học.

  2. 他在知识竞赛中获得了一等奖。

    Tā zài zhīshi jìngsài zhōng huòdé le yīděngjiǎng.

    Anh ấy đã đoạt giải nhất trong cuộc thi kiến thức.

  3. 全国技能竞赛即将在下个月拉开帷幕。

    Quánguó jìnéng jìngsài jíjiāng zài xià ge yuè lākāi wéimù.

    Hội thi tay nghề toàn quốc sắp sửa khai mạc vào tháng tới.

2Động từ

  1. thi đấu
  2. tranh tài

Ví dụ

  1. 各国选手在赛场上激烈竞赛。

    Gè guó xuǎnshǒu zài sàichǎng shang jīliè jìngsài.

    Các tuyển thủ các nước đang tranh tài quyết liệt trên đấu trường.

  2. 两家企业在技术研发领域展开了激烈的竞赛。

    Liǎng jiā qǐyè zài jìshù yánfā lǐngyù zhǎnkāi le jīliè de jìngsài.

    Hai doanh nghiệp đã bước vào cuộc cạnh tranh gay gắt trong lĩnh vực nghiên cứu phát triển công nghệ.

  3. 大家互相竞赛,共同提高工作效率。

    Dàjiā hùxiāng jìngsài, gòngtóng tígāo gōngzuò xiàolǜ.

    Mọi người thi đua lẫn nhau để cùng nâng cao hiệu suất làm việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 知识竞赛 zhīshi jìngsàicuộc thi kiến thức
  • 技能竞赛 jìnéng jìngsàicuộc thi tay nghề
  • 参加竞赛 cānjiā jìngsàitham gia thi đấu
  • 劳动竞赛 láodòng jìngsàiphong trào thi đua lao động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

互相比赛,争取优胜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……竞赛中 + 获得/取得……

Dùng để diễn tả việc đạt được thành tích hoặc giải thưởng trong một cuộc thi nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

竞
赛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “竞赛” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1