1Động từ
- giành được
- được (sự tôn trọng, khen ngợi,...)
- giành được, thắng được
Ví dụ
Tā de jīngcǎi yǎnjiǎng yíngdé le rèliè de zhǎngshēng.
Bài diễn thuyết tuyệt vời của anh ấy đã giành được tràng pháo tay nồng nhiệt.
Tā yòng zhēnchéng yíngdé le dàjiā de xìnrèn.
Cô ấy dùng sự chân thành để giành được sự tin tưởng của mọi người.
Zhè ge niánqīngrén zài bǐsài zhōng yíngdé le guànjūn.
Chàng trai trẻ này đã giành được chức vô địch trong cuộc thi.
Tāmen jīngguò jiānkǔ xùnliàn, zhōngyú yíngdéle bǐsài.
Qua quá trình luyện tập gian khổ, cuối cùng họ cũng đã giành chiến thắng trong trận đấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
博得;获得(借由努力或优良表现取得)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
赢得 + danh từ trừu tượng (信任/支持/好评)
Biểu thị dùng nỗ lực, hành động để có được sự công nhận, cảm tình tốt từ người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
