1Danh từ
- bạch tuộc
Ví dụ
Zhāngyú yǒu bā tiáo wànzú.
Bạch tuộc có tám xúc tu.
Wǒmen zài shuǐzúguǎn lǐ kàndào le jùdà de zhāngyú.
Chúng tôi đã nhìn thấy con bạch tuộc khổng lồ trong thủy cung.
Kǎo zhāngyú shì yí dào hěn shòu huānyíng de jiētóu xiǎochī.
Bạch tuộc nướng là một món ăn vặt đường phố rất được yêu thích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
软体动物,头部长有八条腕足,体内有墨囊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 章鱼
Lượng từ dùng cho bạch tuộc thường là 只 hoặc 条.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
