Chuyển đến nội dung
端正

duānzhèng

Hán Việt: ĐOAN CHÍNH

HSK7–9

1Tính từ

  1. ngay ngắn
  2. thẳng thắn
  3. đoan chính

Ví dụ

  1. 他五官端正,仪表堂堂。

    Tā wǔguān duānzhèng, yíbiǎo tángtáng.

    Anh ấy ngũ quan ngay ngắn, tướng mạo đàng hoàng.

  2. 他的毛笔字写得十分端正。

    Tā de máobǐzì xiě de shífēn duānzhèng.

    Chữ thư pháp của anh ấy viết rất ngay ngắn.

  3. 读书写字时坐姿一定要端正。

    Dúshū xiězì shí zuòzī yídìng yào duānzhèng.

    Khi đọc sách viết chữ dáng ngồi nhất định phải ngay ngắn.

2Động từ

  1. chấn chỉnh
  2. uốn nắn (thái độ, tác phong)

Ví dụ

  1. 首先要端正学习态度。

    Shǒuxiān yào duānzhèng xuéxí tàidu.

    Trước hết phải chấn chỉnh lại thái độ học tập.

  2. 只有端正了工作作风,才能提高效率。

    Zhǐyǒu duānzhèng le gōngzuò zuòfēng, cái néng tígāo xiàolǜ.

    Chỉ khi chấn chỉnh tác phong làm việc mới có thể nâng cao hiệu suất.

  3. 老师帮助小明端正了思想认识。

    Lǎoshī bāngzhù Xiǎomíng duānzhèng le sīxiǎng rènshi.

    Thầy giáo giúp Tiểu Minh uốn nắn nhận thức tư tưởng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 端正态度 duānzhèng tàidùchấn chỉnh thái độ
  • 五官端正 wǔguān duānzhèngngũ quan ngay ngắn
  • 品行端正 pǐnxíng duānzhèngphẩm hạnh đoan chính
  • 字迹端正 zìjì duānzhèngnét chữ ngay ngắn
  • 端正作风 duānzhèng zuòfēngchấn chỉnh tác phong
  • 坐姿端正 zuòzī duānzhèngtư thế ngồi ngay ngắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不歪斜;品行、态度正确;使端正。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

端正 + 态度/思想/作风

làm động từ mang tân ngữ trừu tượng, nghĩa là chỉnh đốn, uốn nắn cho đúng đắn.

chủ ngữ + 极其/非常 + 端正

làm tính từ miêu tả diện mạo, nét chữ, tư thế hoặc phẩm hạnh đúng mực, không lệch lạc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

端
正

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1