1Tính từ
- ngay ngắn
- thẳng thắn
- đoan chính
Ví dụ
Tā wǔguān duānzhèng, yíbiǎo tángtáng.
Anh ấy ngũ quan ngay ngắn, tướng mạo đàng hoàng.
Tā de máobǐzì xiě de shífēn duānzhèng.
Chữ thư pháp của anh ấy viết rất ngay ngắn.
Dúshū xiězì shí zuòzī yídìng yào duānzhèng.
Khi đọc sách viết chữ dáng ngồi nhất định phải ngay ngắn.
2Động từ
- chấn chỉnh
- uốn nắn (thái độ, tác phong)
Ví dụ
Shǒuxiān yào duānzhèng xuéxí tàidu.
Trước hết phải chấn chỉnh lại thái độ học tập.
Zhǐyǒu duānzhèng le gōngzuò zuòfēng, cái néng tígāo xiàolǜ.
Chỉ khi chấn chỉnh tác phong làm việc mới có thể nâng cao hiệu suất.
Lǎoshī bāngzhù Xiǎomíng duānzhèng le sīxiǎng rènshi.
Thầy giáo giúp Tiểu Minh uốn nắn nhận thức tư tưởng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不歪斜;品行、态度正确;使端正。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
端正 + 态度/思想/作风
làm động từ mang tân ngữ trừu tượng, nghĩa là chỉnh đốn, uốn nắn cho đúng đắn.
chủ ngữ + 极其/非常 + 端正
làm tính từ miêu tả diện mạo, nét chữ, tư thế hoặc phẩm hạnh đúng mực, không lệch lạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
