Từ điển chưa có mục “笋”. Pinyin tham khảo: sǔn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Shídiāobǎi tōngcháng bèi chēng wéi lúsǔn.
Thạch điêu bách thường được gọi là măng tây.
Từ mục 石刁柏
Qīngchǎo lúsǔn shì yī dào hěn jiànkāng de cài.
Măng tây xào thanh đạm là một món ăn rất tốt cho sức khỏe.
Từ mục 芦笋
Tā zài chāoshì mǎi le yī bǎ xīnxiān de lúsǔn.
Anh ấy mua một bó măng tây tươi ở siêu thị.
Từ mục 芦笋
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “笋” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
