1Liên từ
- nhưng
- nhưng mà
- nhưng, nhưng mà
Ví dụ
Suīrán hěn lèi, dànshì tā hěn gāoxìng.
Mặc dù rất mệt nhưng anh ấy rất vui.
Hànyǔ hěn nán, dànshì hěn yǒuqù.
Tiếng Trung rất khó, nhưng rất thú vị.
Wǒ xiǎng qù, dànshì jīntiān méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi, nhưng hôm nay không có thời gian.
Suīrán zhè jiàn yīfu hěn guì, dànshì zhìliàng hěn hǎo.
Mặc dù bộ quần áo này rất đắt, nhưng chất lượng rất tốt.
Wǒ xiǎng qù mǎi shū, dànshì jīntiān méi shíjiān.
Tôi muốn đi mua sách nhưng hôm nay không có thời gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连词,用在后半句话里表示转折。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
虽然……但是……
tuy... nhưng... (biểu thị quan hệ chuyển ngoặt). VD: 虽然很冷,但是他穿得很少。– Tuy rất lạnh nhưng anh ấy mặc rất ít áo.
虽然……,但是……
Dùng để liên kết câu ghép biểu thị quan hệ chuyển ý (tương phản), có nghĩa là 'mặc dù / tuy... nhưng...'. Phân câu trước nêu ra một sự thật hay nhượng bộ, phân câu sau dùng “但是” để chuyển ý ngược lại. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai.
虽然这件衣服有点儿贵,但是很好看。 – Tuy bộ quần áo này hơi đắt, nhưng rất đẹp.
虽然工作很忙,但是他每天都运动。 – Tuy công việc rất bận, nhưng ngày nào anh ấy cũng tập thể dục.
Bài học: HSK2 · 我没忘你的生日 – Anh không quên sinh nhật em
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
