1Danh từ
- măng tây
Ví dụ
Qīngchǎo lúsǔn shì yī dào hěn jiànkāng de cài.
Măng tây xào thanh đạm là một món ăn rất tốt cho sức khỏe.
Tā zài chāoshì mǎi le yī bǎ xīnxiān de lúsǔn.
Anh ấy mua một bó măng tây tươi ở siêu thị.
Lúsǔn hányǒu fēngfù de wéishēngsù hé shànshí xiānwéi.
Măng tây chứa nhiều vitamin và chất xơ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种蔬菜,为石刁柏的嫩茎,质地鲜嫩,营养丰富。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
炒/煮/凉拌 + 芦笋
Cách chế biến món măng tây. VD: 凉拌芦笋很好吃。– Món nộm măng tây rất ngon.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
