biểu thị thứ tự thứ hai trong chuỗi danh từ. VD: 第二个问题 – câu hỏi thứ hai.
第 + Số từ (+ Lượng từ + Danh từ)
'第' được đặt trước số đếm để tạo thành số thứ tự (thứ nhất, thứ hai...). Khi bổ nghĩa cho danh từ, phía sau số từ bắt buộc phải có lượng từ tương ứng rồi mới đến danh từ.
这是我的第一个中国朋友。 – Đây là người bạn Trung Quốc đầu tiên của tôi.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.