1Thán từ
- thôi
- bỏ đi
- thôi vậy
Ví dụ
Jìrán tā bù xiǎng qù, nà jiù suànle ba.
Nếu anh ấy đã không muốn đi thì thôi vậy.
Wèi zhè diǎn xiǎoshì shēngqì, zhēn shì bù zhídé, suànle.
Tức giận vì chút chuyện nhỏ này thật không đáng, bỏ đi.
Suànle ba, bié zài tí nàxiē bù gāoxìng de shì le.
Thôi đi, đừng nhắc lại những chuyện không vui ấy nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示不再追究或作罢。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
要是/既然……就 + 算了
diễn đạt ý bỏ qua, không truy cứu hay tiếp tục nữa. VD: 既然他道歉了,就算了吧。– Nếu anh ấy đã xin lỗi rồi thì thôi đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “算了” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
