Chuyển đến nội dung
管束

guǎn shù

Từ điển chưa có mục “管束”. Pinyin tham khảo: guǎn shù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 维管束植物具有很强的适应能力。

    Wéiguǎnshù zhíwù jùyǒu hěn qiáng de shìyìng nénglì.Thực vật có bó mạch có khả năng thích ứng rất cao.

    Từ mục 维管束

  2. 通过显微镜可以看到清晰的维管束。

    Tōngguò xiǎnwéijìng kěyǐ kàndào qīngxī de wéiguǎnshù.Thông qua kính hiển vi có thể thấy rõ bó mạch.

    Từ mục 维管束

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

管
束

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “管束” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1