Chuyển đến nội dung
管道

guǎndào

Hán Việt: QUẢN ĐẠO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 条、根

1Danh từ

  1. đường ống
  2. ống dẫn
  3. kênh
  4. con đường (tiếp cận, truyền đạt)

Ví dụ

  1. 工人正在维修地下的自来水管道。

    Gōngrén zhèngzài wéixiū dìxià de zìláishuǐ guǎndào.Công nhân đang sửa chữa đường ống nước máy dưới lòng đất.

  2. 我们要通过合法的管道解决争议。

    Wǒmen yào tōngguò héfǎ de guǎndào jiějué zhēngyì.Chúng ta cần giải quyết tranh chấp thông qua kênh hợp pháp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自来水管道 zìláishuǐ guǎndàođường ống nước máy
  • 输油管道 shūyóu guǎndàođường ống dẫn dầu
  • 地下管道 dìxià guǎndàođường ống ngầm
  • 疏通管道 shūtōng guǎndàothông tắc đường ống
  • 沟通管道 gōutōng guǎndàokênh giao tiếp, kênh liên lạc
  • 申诉管道 shēnsù guǎndàokênh khiếu nại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用管子制成以输送气体、液体等的装置;比喻途径或渠道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + tính từ/danh từ + 管道

Thông qua kênh, con đường hoặc phương thức nào đó (nghĩa bóng, tương đương 渠道). VD: 通过外交管道进行协商。– Đàm phán thông qua kênh ngoại giao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

管
道

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1