1Danh từ
- đàn phong cầm ống
- đàn đại phong cầm
Ví dụ
Dà jiàotáng lǐ chuánlái yōuyáng de guǎnfēngqín shēng.
Từ đại thánh đường vọng lại tiếng đàn đại phong cầm du dương.
Guǎnfēngqín shì tǐjī zuì dà de yuèqì zhī yī.
Đại phong cầm là một trong những nhạc cụ có kích thước lớn nhất.
Tā cóngxiǎo jiù xuéxí tánzòu guǎnfēngqín.
Cô ấy từ nhỏ đã học chơi đàn đại phong cầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种大型键盘乐器,依靠风箱送风进入音管而发声,常见于教堂或音乐厅。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
弹/吹奏 + 管风琴
biểu thị động tác diễn tấu đàn phong cầm ống. VD: 他在弹管风琴。– Anh ấy đang chơi đàn đại phong cầm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
