Từ điển chưa có mục “粉刷”. Pinyin tham khảo: fěn shuā. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài fěnshuā zhè miàn qiáng.
Các công nhân đang quét sơn lại bức tường này.
Từ mục 墙
Jīngguò chóngxīn fěnshuā, jiàoshì huànrán-yìxīn.
Sau khi được quét vôi lại, phòng học trông như mới hoàn toàn.
Từ mục 焕然一新
Fěnshuā zhè miàn qiáng xūyào dàliàng de shíhuī huījiāng.
Quét trát bức tường này cần một lượng lớn vữa vôi.
Từ mục 灰浆
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
