1Danh từ
- tường bao
- tường rào
Ví dụ
Xuéxiào zhōuwéi xiū qǐ le gāogāo de wéiqiáng.
Xung quanh trường học đã xây lên những bức tường rào cao ngất.
Xiǎotōu fān guò wéiqiáng jìnrù le yuànzi.
Kẻ trộm đã trèo qua tường rào vào trong sân.
Zhè dào bānbó de wéiqiáng jiànzhèng le lǎojiē de cāngsāng lìshǐ.
Bức tường bao loang lổ này đã chứng kiến lịch sử thăng trầm của con phố cổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
围绕在四周,起阻拦、界定或防卫作用的砖石等建筑墙体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
翻过/越过 + 围墙
Diễn đạt hành vi leo qua hoặc trèo qua bức tường rào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
