1Danh từ
- gỗ gụ
- gỗ hồng mộc
- gỗ lim đỏ
Ví dụ
Yéye jiā lǐ bǎi zhe yí tào zhēnguì de hóngmù jiājù.
Trong nhà ông nội có bày một bộ bàn ghế gỗ gụ quý giá.
Hóngmù zhìdì jiānyìng, jīngjiǔ nàiyòng.
Gỗ gụ chất gỗ cứng rắn, dùng rất bền lâu.
Zhè bǎ hóngmù yǐzi shì tā shōucáng de gǔdǒng.
Chiếc ghế gỗ gụ này là đồ cổ mà ông ấy sưu tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
几种常用于制造优质硬木家具的高档深色硬木的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
红木 + danh từ chỉ đồ nội thất
Đồ dùng làm bằng gỗ gụ/hồng mộc. VD: 红木茶几 – bàn trà gỗ gụ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
