1Lượng từ
- một bộ
- một căn (nhà)
- một lèo
Ví dụ
Wǒ xiǎng mǎi yí tào xīn yīfu qù cānjiā miànshì.
Tôi muốn mua một bộ quần áo mới để đi phỏng vấn.
Tāmen zài shìzhōngxīn mǎi le yí tào gōngyù.
Họ đã mua một căn hộ ở trung tâm thành phố.
Túshūguǎn gāng jìn le yí tào bǎikē quánshū.
Thư viện vừa nhập về một bộ bách khoa toàn thư.
2Danh từ
- bài bản
- chiêu trò
- mánh khóe
- thói
Ví dụ
Nǐ bié gēn wǒ wán zhè yí tào!
Cậu đừng có giở trò đó với tôi!
Zài jiàoyù háizi fāngmiàn, tā hěn yǒu zìjǐ de yí tào.
Trong việc dạy con, chị ấy rất có bài bản riêng của mình.
Wǒmen gōngsī yǒu yí tào wánshàn de guǎnlǐ zhìdù.
Công ty chúng tôi có một hệ thống quy chế quản lý hoàn chỉnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指成组的事物;也指某种固定的做法、手段或体系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一套 + danh từ (nhà cửa, quần áo, dụng cụ, sách)
Dùng làm lượng từ cho vật đi theo bộ hoặc căn hộ. VD: 一套沙发 – một bộ ghế sô pha.
别来这一套
Khuyên hoặc cảnh cáo ai đừng giở trò hay thói hư tật xấu. VD: 别来这一套,我不吃!– Đừng giở trò này, tôi không mắc bẫy đâu!
很有 / 真有 + 一套
Khen ngợi ai đó có năng lực, có ngón nghề riêng hoặc rất giỏi. VD: 他做生意真有一套。– Anh ta làm ăn thật có nghề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
