Chuyển đến nội dung
十几十幾

shíjǐ

Hán Việt: THẬP KỶ

Số từ

HSK2

1Số từ

  1. mười mấy
  2. hơn mười

Ví dụ

  1. 我们班有十几个人。

    Wǒmen bān yǒu shí jǐ ge rén.Lớp chúng tôi có mười mấy người.

  2. 他今天花了十几块钱。

    Tā jīntiān huā le shí jǐ kuài qián.Hôm nay anh ấy tiêu hơn mười tệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 十几岁 shí jǐ suìmười mấy tuổi
  • 十几个人 shí jǐ ge rénmười mấy người
  • 十几块钱 shí jǐ kuài qiánmười mấy đồng
  • 十几年前 shí jǐ nián qiánhơn mười năm trước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指十到二十之间的概数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

十几 + lượng từ (+ danh từ)

Biểu thị số lượng ước chừng từ 11 đến 19. VD: 十几个苹果 – mười mấy quả táo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

十
几

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1