Chuyển đến nội dung
约会約會

yuēhuì · yuèhuì

Hán Việt: ƯỚC HỘI

Động từDanh từ

HSK4Lượng từ: 次、个

yuēhuì ƯỚC HỘI

1Động từ

  1. hẹn hò
  2. hẹn gặp
  3. hẹn hò, cuộc hẹn
  4. hẹn hò, cuộc hẹn hò

Ví dụ

  1. 明天我们约会吧。

    Míngtiān wǒmen yuēhuì ba.Ngày mai chúng mình hẹn hò đi.

  2. 他们俩常常在周末约会。

    Tāmen liǎ chángcháng zài zhōumò yuēhuì.Hai người họ thường hẹn hò vào cuối tuần.

2Danh từ

  1. cuộc hẹn
  2. buổi hẹn hò

Ví dụ

  1. 他今晚有个重要的约会。

    Tā jīnwǎn yǒu gè zhòngyào de yuēhuì.Tối nay anh ấy có một buổi hẹn quan trọng.

  2. 不好意思,我今天有约会,不能陪你了。

    Bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān yǒu yuēhuì, bù néng péi nǐ le.Xin lỗi nhé, hôm nay tôi có hẹn rồi, không thể đi cùng bạn được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 浪漫约会 làngmàn yuēhuìbuổi hẹn hò lãng mạn
  • 第一次约会 dì yī cì yuēhuìlần hẹn hò đầu tiên
  • 赴约会 fù yuēhuìđến chỗ hẹn
  • 推掉约会 tuīdiào yuēhuìhủy hẹn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

预先约定时间、地点相会;特指男女之间的恋爱约会。

yuèhuì ƯỚC HỘI

3Động từ

  1. hẹn hò, cuộc hẹn

Ví dụ

  1. 今天晚上我和他有个约会。

    Jīntiān wǎnshang wǒ hé tā yǒu gè yuèhuì.Tối nay tôi có một cuộc hẹn hò với anh ấy.

  2. 他们约会了好几次,感觉都很不错。

    Tāmen yuèhuì le hǎo jǐ cì, gǎnjué dōu hěn búcuò.Họ đã hẹn hò vài lần, cảm giác đều rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 浪漫约会 làngmàn yuèhuìhẹn hò lãng mạn
  • 第一次约会 dì-yī cì yuèhuìbuổi hẹn đầu tiên
  • 去约会 qù yuèhuìđi hẹn hò
  • 约会地点 yuèhuì dìdiǎnđịa điểm hẹn hò

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

预先约定时间、地点相会;相爱的人约定时间、地点见面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟 / 和 + người + 约会

Hẹn hò / hẹn gặp với ai đó. VD: 他昨晚跟女朋友约会了。– Tối qua anh ấy đã hẹn hò với bạn gái.

有约会

Có cuộc hẹn (đóng vai trò danh từ). VD: 我今天下午有约会。– Chiều nay tôi có hẹn.

跟/和 + ai đó + 约会

Hẹn hò hoặc có cuộc hẹn với ai. VD: 他跟女朋友约会。– Anh ấy hẹn hò với bạn gái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

约
会

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1