1Danh từ
- giấy tờ
- giấy má
- chất liệu giấy
Ví dụ
Zhè běn shū yòng de zhǐzhāng zhìliàng hěn hǎo.
Loại giấy dùng cho cuốn sách này có chất lượng rất tốt.
Qǐng dàjiā jiéyuē zhǐzhāng, bú yào suíyì làngfèi.
Xin mọi người hãy tiết kiệm giấy, đừng lãng phí tùy tiện.
Suízhe diànzǐ wéndàng de pǔjí, zhǐzhāng de shǐyòngliàng zhèngzài jiǎnshǎo.
Cùng với sự phổ biến của tài liệu điện tử, lượng sử dụng giấy đang giảm dần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
纸的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
S + 节约 / 浪费 + 纸张
Tiết kiệm hoặc lãng phí giấy má. VD: 我们要节约纸张。– Chúng ta cần tiết kiệm giấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
