1Danh từ
- kết luận
Ví dụ
Qǐng búyào guòzǎo de xià jiélùn.
Xin đừng vội vàng đưa ra kết luận.
Jīngguò duō cì shíyàn, kēxuéjiā déchū le zuìzhōng jiélùn.
Qua nhiều lần thí nghiệm, các nhà khoa học đã rút ra kết luận cuối cùng.
Shìshí zhèngmíng tā de jiélùn shì wánquán zhèngquè de.
Thực tế chứng minh kết luận của anh ấy là hoàn toàn chính xác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对人或事物所作的判定或推论。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下 + 结论 / 得出 + 结论
đưa ra kết luận hoặc rút ra kết luận từ một quá trình. VD: 不要轻易下结论。– Đừng dễ dàng đưa ra kết luận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
