Chuyển đến nội dung
管理

guǎnlǐ

Hán Việt: QUẢN LÝ

Động từDanh từ

HSK4

1Động từ

  1. quản lý
  2. trông nom
  3. chăm sóc

Ví dụ

  1. 他负责管理这家超市。

    Tā fùzé guǎnlǐ zhè jiā chāoshì.Anh ấy phụ trách quản lý siêu thị này.

  2. 父母要学会如何管理自己的情绪。

    Fùmǔ yào xuéhuì rúhé guǎnlǐ zìjǐ de qíngxù.Cha mẹ cần học cách quản lý cảm xúc của mình.

2Danh từ

  1. sự quản lý

Ví dụ

  1. 公司的管理非常严格。

    Gōngsī de guǎnlǐ fēicháng yángé.Việc quản lý của công ty rất nghiêm ngặt.

  2. 科学的管理有助于提高效率。

    Kēxué de guǎnlǐ yǒuzhùyú tígāo xiàolǜ.Quản lý khoa học giúp nâng cao hiệu suất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 企业管理 qǐyè guǎnlǐquản lý doanh nghiệp
  • 时间管理 shíjiān guǎnlǐquản lý thời gian
  • 严格管理 yángé guǎnlǐquản lý nghiêm ngặt
  • 管理人员 guǎnlǐ rényuánnhân viên quản lý
  • 加强管理 jiāqiáng guǎnlǐtăng cường quản lý

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

照管并约束(人或事物);负责某项工作使顺利进行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

负责 + 管理 + tân ngữ

Phụ trách công việc quản lý cái gì/ai. VD: 他负责管理图书。– Anh ấy phụ trách quản lý sách.

在……的管理下

Dưới sự quản lý của ai/tổ chức nào. VD: 在他的管理下,团队进步很快。– Dưới sự quản lý của anh ấy, đội ngũ tiến bộ rất nhanh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

管
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “管理” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1