1Danh từ
- tội phạm
- kẻ phạm tội
Ví dụ
Jǐngfāng zhèngzài tōngjì zhè míng zuìfàn.
Cảnh sát đang truy nã tên tội phạm này.
Zhè jǐ ge zuìfàn zuìzhōng shòudào le fǎlǜ de zhìcái.
Mấy tên tội phạm này cuối cùng đã phải chịu sự trừng phạt của pháp luật.
Fǎguān dāngtíng xuānpàn gāi zuìfàn yǒuqī túxíng shí nián.
Thẩm phán tuyên án tên tội phạm đó mười năm tù có thời hạn ngay tại tòa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
犯了罪的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抓获 / 逮捕 / 审判 + 罪犯
Dùng làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến pháp luật và trị an. VD: 抓获潜逃罪犯 – bắt giữ kẻ phạm tội đào tẩu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
