Chuyển đến nội dung
能够能夠

nénggòu

Hán Việt: NĂNG CẤU

Động từ năng nguyện

HSK4

1Động từ năng nguyện

  1. có thể
  2. có khả năng

Ví dụ

  1. 我相信你能够做到。

    Wǒ xiāngxìn nǐ nénggòu zuò dào.Tôi tin bạn có thể làm được.

  2. 只有坚持下去,才能够取得成功。

    Zhǐyǒu jiānchí xiàqù, cái nénggòu qǔdé chénggōng.Chỉ có kiên trì đến cùng mới có thể đạt được thành công.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 能够实现 nénggòu shíxiàncó thể thực hiện
  • 能够理解 nénggòu lǐjiěcó thể hiểu được
  • 能够解决 nénggòu jiějuécó thể giải quyết
  • 能够克服 nénggòu kèfúcó thể khắc phục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示具备某种能力或可能。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

能够 + động từ

Biểu thị đủ năng lực, điều kiện để làm một việc gì đó (trang trọng hơn '能'). VD: 他能够流利地说汉语。– Anh ấy có thể nói tiếng Trung trôi chảy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

能
够

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1