Chuyển đến nội dung
老化

lǎohuà

Hán Việt: LÃO HÓA

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. lão hóa
  2. già đi
  3. suy thoái do tuổi tác hoặc thời gian

Ví dụ

  1. 机器的零件老化了。

    Jīqì de língjiàn lǎohuà le.Linh kiện của máy móc đã bị lão hóa rồi.

  2. 我国人口老化的现象越来越明显。

    Wǒguó rénkǒu lǎohuà de xiànxiàng yuèláiyuè míngxiǎn.Hiện tượng già hóa dân số ở nước ta ngày càng rõ rệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人口老化 rénkǒu lǎohuàgià hóa dân số
  • 皮肤老化 pífū lǎohuàlão hóa da
  • 设备老化 shèbèi lǎohuàthiết bị cũ kỹ, lão hóa
  • 防止老化 fángzhǐ lǎohuàngăn ngừa lão hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因年龄增长或时间久远而衰老变质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

加速 / 延缓 + 身体/皮肤 + 老化

Đẩy nhanh hoặc làm chậm quá trình lão hóa của cơ thể/da.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

老
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1