1Danh từ
- sự già hóa (dân số)
Ví dụ
Rénkǒu lǎolínghuà shì yí gè yánzhòng de shèhuì wèntí.
Già hóa dân số là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
Hěn duō fādá guójiā dōu miànlín lǎolínghuà tiǎozhàn.
Nhiều quốc gia phát triển đều đang đối mặt với thách thức già hóa.
Lǎolínghuà dǎozhì láodònglì duǎnquē.
Già hóa dẫn tới tình trạng thiếu hụt lực lượng lao động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指总人口中老年人口比例相应增长的动态过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
人口 + 老龄化
Cụm danh từ cố định chỉ tình trạng già hóa dân số. VD: 应对人口老龄化。– Ứng phó với già hóa dân số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
