1Tính từ
- phì nhiêu
- màu mỡ
Ví dụ
Zhèlǐ de tǔdì fēicháng féiwò, shìhé zhòng shuǐdào.
Đất đai ở đây rất màu mỡ, thích hợp trồng lúa nước.
Hégǔ dìqū tǔrǎng féiwò, nóngzuòwù shēngzhǎng màoshèng.
Vùng thung lũng sông đất đai phì nhiêu, hoa màu phát triển tươi tốt.
Hēitǔdì shì fēicháng féiwò de zìrán zīyuán.
Đất đen là nguồn tài nguyên thiên nhiên vô cùng phì nhiêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(土地)含有较多的适合植物生长的养分、水分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
肥沃 + 的 + 土地/土壤
Dùng làm định ngữ miêu tả đất đai màu mỡ, giàu dinh dưỡng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
